TUYỂN SINH HỆ "CAO ĐẲNG" 4 NĂM - THÍ SINH TỐT NGHIỆP THCS

I. THÔNG TIN TUYỂN SINH   

   

1. Phương thức tuyển sinh và đối tượng tuyển thẳng

1.1. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển học lực, hạnh kiểm đạt yêu cầu năm học lớp 9 và vượt qua kỳ kiểm tra năng lực tư duy do trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An tổ chức.

1.2. Đối tượng được tuyển thẳng (không cần tham gia kỳ kiểm tra năng lực tư duy đầu vào): Học sinh đạt từ Khá trở lên năm học lớp 9.

 

1/cokhi7_21052019081118206_iuudosax.f1q.png
 

2. Các ngành đào tạo: 

 

STT

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành CĐ

Mã ngành TC

VSTT

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành CĐ

Mã ngành TC

I

KHOA DƯỢC (Click vào đây để tham khảo khoa dược)

 

 

VIIII

KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ

 

 

1

Dược học

6720201

5720201

20

Công nghệ chế tạo máy (Cắt gọt kim loại)

6520121

5520121

2

Mỹ Phẩm

 

5549004

21

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6510201

5510201

II

KHOA ĐIỀU DƯỠNG

 

 

22

Công nghệ Hàn

6520123

5520123

3

Điều dưỡng

6720301

5720301

23

Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp

 

5520155

III

KHOA CS SẮC ĐẸP

 

 

IX

KHOA CÔNG NGHỆ Ô TÔ

 

 

4

Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp

 

5810402

24

Công nghệ ô tô

6510216

5510216

5

Thiết kế và tạo mẫu tóc

 

5810403

X

KHOA ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

 

 

IV

KHOA DU LỊCH

 

 

25

Điện Công nghiệp

6520227

5520227

6

Quản trị Nhà hàng

6810206

5810206

26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510305

5510305

7

Quản trị Khách sạn

6810201

5810201

27

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

6520205

5520205

8

Quản trị Lữ hành

6810101

5810101

28

Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

 

5520255

9

Kỹ thuật chế biến món ăn

6810207

5810207

XI

KHOA ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP

 

 

V

KHOA KINH TẾ

 

 

29

Điện tử công nghiệp

6520225

5520225

10

Quản trị kinh doanh

6340404

5340404

30

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

6510304

5510304

11

Tài chính doanh nghiệp

6340201

5340201

31

Điện tử viễn thông

6510312

5510312

12

Kế toán doanh nghiệp

6340302

5340302

XII

KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THIẾT KẾ THỜI TRANG

 

 

13

Tài chính-Ngân hàng

6340202

5340202

32

Công nghệ may

6540204

5540204

14

Marketing

6340116

5340116

33

Thiết kế thời trang

6540206

5540206

VI

KHOA NGOẠI NGỮ

 

 

XIII

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

 

15

Tiếng Anh

6220206

5220206

34

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

6480202

5480202

16

Tiếng Trung Quốc   

6220209

5220209

35

Quản trị mạng máy tính

6480209

5480209

17

Tiếng Hàn Quốc

6220211

5220211

36

Thiết kế trang web

6480214

5480214

18

Tiếng Nhật

6220212

5220212

37

Thiết kế đồ họa

6210402

5210402

VII

KHOA XÂY DỰNG

 

 

XIV

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

 

 

19

Kỹ thuật xây dựng

6510103

5510103

38

Công nghệ thực phẩm

6540103

5540103

 

II. HỒ SƠ VÀ THỜI GIAN XÉT TUYỂN

1. Hồ sơ xét tuyển, bao gồm:

 

PHIẾU ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH

(Tải tại đây)

BẢN SAO GIẤY KHAI SINH

HỌC BẠ PHOTO CÔNG CHỨNG

2 ẢNH 3X4

(bỏ vào phong bì nhỏ, ghi rõ họ tên và ngày tháng, năm sinh ra bên ngoài phong bì)

          2. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển và thời gian làm thủ tục nhập học:

 

Đợt

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

Thời gian làm thủ nhập học

Thời gian học chính thức

1

Từ ngày 05/4 – 30/5/2020

30/5/2020

15/7/2020

2

Từ ngày 01/6 – 15/6/2020

15/6/2020

15/7/2020

3

Từ ngày 16/6 – 30/6/2020

30/6/2020

15/7/2020

4

Từ ngày 30/6 – 15/7/2020

15/7/2020

10/8/2020

 

III. HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG

1. Học phí và Ký túc xá phí (cam kết không thay đổi hàng năm theo khóa học)

  • Học phí: 7.000.000đồng/HK  (01 năm 10 tháng chia làm 02 học kỳ). Học phí trên đã bao gồm tất cả các chi phí học tập theo chương trình chuẩn như: chi phí học thêm; học tăng cường; học kỳ quân đội; Giáo dục ngoại khóa; Thi đầu vào tin học, ngoại ngữ. Nhưng chưa bao gồm chi phí luyện thi Quốc tế tự chọn phục vụ Du học, tiền sách Giáo khoa, đồng phục, lệ phí thi nghề, thi tốt nghiệp theo quy định của Nhà nước.
  • Ký túc xá ngay trong khuôn viên trường với mật độ an ninh cao (Nếu ở): 350.000 đồng/tháng x 10 tháng = 3.500.000đ/năm (đã bao nước sinh hoạt và 5 KW điện/tháng/người).

 

1/giao-luu-chef-5_24052019045427951_5ia0e4m2.dk4.png
 

2. Học bổng và các chính sách miễn giảm Học phí khi nhập học tại trường

  • Tặng 5 suất học bổng mỗi suất giá trị 14.000.000 đồng. 5 suất học bổng trên sẽ được trao cho các thí sinh xuất sắc nhất trong đợt phỏng vấn của nhà trường;
  • Cấp học bổng trị giá 50% học phí năm học đầu tiên cho những học sinh đạt học sinh giỏi năm lớp 9;
  • Những học sinh đạt từ giải ba trở lên trong kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương năm học lớp 9;
  • Những học sinh đạt kết quả xuất sắc nhất trong kỳ kiểm tra năng lực tư duy đầu vào do trường DAP tổ chức.
  • Giảm 30% học phí trong trường hợp có từ 2 anh chị em ruột trở lên, đang học tại Trường DAP;
  • Được Nhà trường cấp giấy xác nhận cho học sinh thuộc đối tượng tốt nghiệp THCS học tiếp lên trình độ trung cấp được miễn học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 để học sinh về địa phương nhận học phí theo quy định;

3. Mô hình đào tạo và cơ hội học tập lên trình độ cao hơn

  • Đào tạo theo mô hình Cosen Nhật Bản đã được Bộ Giáo dục Đào tạo, Bộ Lao động Thương binh và Xã Hội khuyến khích: Vừa đào tạo nghề, vừa học văn hóa và phương pháp tư duy tự lập cá nhân;
  • Được liên thông lên Cao đẳng, Đại học theo Quyết định số 18/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 5 năm 2017 quy định về liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học./.  

 

IV. THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trung tâm Tuyển sinh & Truyền thông Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An

Địa chỉ: Số 90 đường 30/4, KP, P. Bình Thắng, Tx. Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

Điện thoại: 1900 57 15 46                                         Hotline: 0983 709 339 .

Facebook: congnghecaodongan.                                Zalo:     0983 709 339

 

 

 

 
 
 
Đăng ký xét tuyển
1