THÔNG BÁO TUYỂN SINH CAO ĐẲNG CHÍNH QUY 2020

 

I. Thông tin tuyển sinh

 

1/img-6872-1_20052019043153530_iusugbe4.dwb.jpg

 

1. Các ngành nghề đào tạo

 

Stt

`

Mã ngành CĐ

Mã ngành TC

Stt

Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành CĐ

Mã ngành TC

 

I

KHOA DƯỢC

   

27

Chế biến rau quả

6540106

 

 

1

Dược học

6720201

5720201

28

Công nghệ chế biến chè

6540124

 

 

2

Mỹ Phẩm

 

5549004

29

Sản xuất bánh kẹo

6540112

 

 

3

Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc

6720203

 

IX

KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ

 

 

 

4

Dược liệu – Dược học cổ truyền

6720205

 

30

Công nghệ chế tạo máy (Cắt gọt kim loại)

6520121

5520121

 

II

KHOA ĐIỀU DƯỠNG

   

31

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6510201

5510201

 

5

Điều dưỡng

6720301

5720301

32

Công nghệ Hàn

6520123

5520123

 

6

Điều dưỡng y học cổ truyền

6720302

 

33

Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp

 

5520155

 

7

Hộ sinh

6720303

 

X

KHOA CÔNG NGHỆ Ô TÔ

 

 

 

8

Điều dưỡng nha khoa

6720304

 

34

Công nghệ ô tô

6510216

5510216

 

III

KHOA CS SẮC ĐẸP

   

XI

KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN

   

 

9

Tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp

 

5810402

35

Điện Công nghiệp

6520227

5520227

 

10

Thiết kế và tạo mẫu tóc

 

5810403

36

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510305

5510305

 

IV

KHOA DU LỊCH

   

37

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

6520205

5520205

 

11

Quản trị Nhà hàng

6810206

5810206

 

12

Quản trị Khách sạn

6810201

5810201

38

Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

 

5520255

 

13

Quản trị Lữ hành

6810101

5810101

XII

KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ

   

 

14

Kỹ thuật chế biến món ăn

6810207

5810207

39

Điện tử công nghiệp

6520225

5520225

 

V

KHOA KINH TẾ

   

40

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Công nghệ cao)
+Chuyên ngành Thủy sản công nghệ cao
+Chuyên ngành dây chuyền sản xuất tự động hóa

6510304

5510304

 

15

Quản trị kinh doanh

6340404

5340404

41

Điện tử viễn thông

6510312

5510312

 

16

Tài chính doanh nghiệp

6340201

5340201

XIII

KHOA CÔNG NGHỆ MAY & THIẾT KẾ THỜI TRANG

   

 

17

Kế toán doanh nghiệp

6340302

5340302

42

Công nghệ may

6540204

5540204

 

18

Tài chính-Ngân hàng

6340202

5340202

43

Thiết kế thời trang

6540206

5540206

 

19

Marketing

6340116

5340116

44

Công nghệ may Veston

6540207

 

 

VI

KHOA NGOẠI NGỮ

   

XIV

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

   

 

20

Tiếng Anh

6220206

5220206

45

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

6480202

5480202

 

21

Tiếng Trung Quốc   

6220209

5220209

46

Quản trị mạng máy tính

6480209

5480209

 

22

Tiếng Hàn Quốc

6220211

5220211

47

Thiết kế trang web

6480214

5480214

 

23

Tiếng Nhật

6220212

5220212

XV

KHOA MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

   

 

VII

KHOA XÂY DỰNG

   

48

Thiết kế đồ hoạ

6210404

5210404

 

24

Kỹ thuật xây dựng

6510103

5510103

49

Quảng cáo truyền hình

6210309

5210309

 

VIII

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

 

50

Trang trí nội thất

6210417

 

 

25

Công nghệ thực phẩm

6540103

5540103

51

Thiết kế công nghiệp

6210401

 

 

26

Chế biến cà phê, ca cao

6540125

 

52

Thiết kế nội thất

6210403

 

 

 

 

 

 

53

Thanh  nhạc

 

 

 

 

 

 

 

54

Âm nhạc

 

 

 

2. Đối tượng, hình thức tuyển sinh và thời gian đào tạo

Thời gian đào tạo

Bằng tốt nghiệp

Đối tượng
tuyển sinh

Hình thức tuyển sinh

2,5 năm

Kỹ sư thực hành hoặc Cử nhân thực hành hệ Cao đẳng chính quy

Tốt nghiệp THPT

Xét tuyển
(theo điểm học bạ cả năm lớp 12 hoặc kết quả thi THPT Quốc Gia năm 2020)


II. Hồ sơ và thời gian xét tuyển

1. Hồ sơ xét tuyển, bao gồm:

2. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển và thời gian làm thủ tục nhập học:

 

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển

Thời gian nhập học

Từ ngày 05/8 – 05/9/2020

Thứ 4, ngày 09/09/2020

 
Nhận hồ sơ bổ sung ĐẾN HẾT NGÀY 30/10/2020
 

III. Thông tin về Học phí:

1. Học phí học kỳ 1 năm học 2020-2021 (01 năm 3 học kỳ):

 

+ Khối ngành Sức khỏe  : 350.000đ/tín chỉ x 14 tín chỉ = 4.900.000đồng; 130 tín chỉ/khoá học.

+ Khối ngành còn lại       : 330.000đ/tín chỉ  x 16 tín chỉ = 5.280.000đồng; 120 tín chỉ/khoá học.

+ Riêng khối ngành Chăm sóc sắc đẹp : 7.000.000đồng/HK. Thời gian học 1,5 năm.

   

 2. Ký túc xá trong khuôn viên trường (Nếu ở): 350.000 đồng/tháng x 10 tháng = 3.500.000đ/năm (đã bao nước sinh hoạt và 5 KW điện/tháng/người)

 

IV. Chính sách hỗ trợ:

1. HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP:

+ Học bổng học kỳ I năm học 2020-2021: Học sinh Giỏi 03 năm THPT.

 

2. HỌC BỔNG THÂN HỮU:

+ Xét, cấp 100 suất học bổng trị giá 500.000.000 đồng cho học sinh nghèo Hiếu học từ quỹ học bổng Doanh nghiệp khi nhập học tại trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An.

 

3. CHÍNH SÁCH VIỆC LÀM VÀ CƠ HỘI PHÁT TRIỂN:

+ 100% Sinh viên được giới thiệu việc làm trong thời gian học và sau khi tốt nghiệp. Trường có hỗ trợ nơi thực tập cho sinh viên tại các khu công nghiệp trong hệ thống các khu công nghiệp của tập đoàn Đồng An - đơn vị đầu tư của trường và các khu công nghiệp lân cận; Trường có Trung tâm Xuất khẩu lao động, Tư vấn Du học nhằm hỗ trợ cho sinh viên có nhu cầu làm việc và học tập ở nước ngoài.

+ Được liên thông lên Bậc Đại học chính quy trong nước và quốc tế tại trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An.

 

V. Thông tin liên hệ:

+ Địa chỉ: Trung tâm Tuyển sinh trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An. Số 90 đường 30/4, P. Bình Thắng, Tp. Dĩ An, Bình Dương. Facebook: congnghecaodongan    inbox: qua đây để được tư vấn

+ Điện thoại: 1900 57 15 46Hotline: 0983 709 339 (Thầy Hòa) - Zalo: 0983 709 339.  

 

 
 
 
Đăng ký xét tuyển
1