Danh sách học sinh, sinh viên. Nhóm 6 khóa 2017 phải nộp tiền BHYT năm học 2017-2018Ngày:14/09/2017

 

BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH & XÃ HỘI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ CAO ĐỒNG AN

 

 

 

DANH SÁCH HỌC SINH, SINH VIÊN NỘP TIỀN BHYT BỔ SUNG NĂM HỌC 2017-2018

(kèm theo thông báo số 125/TB-CĐNCNCĐA, 01/9/2017)

  Nhóm 6, khóa 2017

 

Mức đóng: 29,250 đồng/ tháng x số tháng bổ sung (tùy theo thời hạn thẻ cũ).

- Nếu thời hạn thẻ cũ 30/09/2017: Đóng bổ sung: 88.000 đồng

- Nếu thời hạn thẻ cũ 31/10/2017: Đóng bổ sung: 59.000 đồng

- Nếu thời hạn thẻ cũ 30/11/2017: Đóng bổ sung: 30.000 đồng

- Nếu thời hạn thẻ cũ 31/12/2017: Không đóng bổ sung (trừ những học sinh,sinh viên chưa đóng lần đầu) 

 

Stt Họ đệm Tên Ngày sinh Nguyện
 vọng 1
Đã Nộp
khi nhập học
Số tiền
 phải nộp bổ sung
Ghi rõ thời hạn thẻ cũ
1 Lại Phước 27/03/1999 Cắt gọt kim loại     351,000    
2 Phạm Quốc Đình 07/05/1998 Công nghệ ô tô     351,000    
3 Nguyễn Thanh Hiếu 11/06/1998 Công nghệ ô tô     351,000    
4 Phùng Văn Hoàn 15/10/1999 Công nghệ ô tô               -      
5 Phan Quang Huy 23/10/1997 Công nghệ ô tô               -      
6 Điều Duy Khang 05/09/1999 Công nghệ ô tô               -      
7 Phạm Ngọc Rành 17/06/1999 Công nghệ ô tô     351,000    
8 Đỗ Xuân Sỹ 14/06/1999 Công nghệ ô tô     351,000    
9 Nguyễn Tá Toản 27/05/1999 Công nghệ ô tô     351,000    
10 Đặng Văn Vạn 28/03/1999 Công nghệ ô tô     351,000    
11 Lê Viết Hoàng 26/10/1999 Điện tử công nghiệp     351,000    
12 Lê Thị Ngọc Ánh 24/09/1999 Quản trị khách sạn     351,000    
13 Nguyễn Minh Hiếu 06/09/1999 Quản trị khách sạn     351,000    
14 Thị MaRi 18/02/1997 Quản trị khách sạn               -      
15 Đỗ Thị Yến Nhi 17/12/1999 Quản trị khách sạn     351,000    
16 Lê Thị Trà Nhi 26/08/1999 Quản trị khách sạn     351,000    
17 Võ Thị Thu Thảo 10/11/1999 Quản trị khách sạn     351,000    
18 Nguyễn Trần Anh  Thư 02/12/1999 Quản trị khách sạn     351,000    
19 Nguyễn Thị Thuyền 10/05/1998 Quản trị khách sạn     351,000    
20 Hoàng Cẩm 17/08/1999 Quản trị khách sạn               -      
21 Vũ Thị Thùy Dung 21/06/1998 Quản trị nhà hàng     351,000    
22 Tô Thị Duyên 10/01/1999 Quản trị nhà hàng     351,000    
23 Phan Thị Hòa 30/04/1999 Quản trị nhà hàng     351,000    
24 Nguyễn Thị Yến Linh 12/12/1999 Quản trị nhà hàng     351,000    
25 Trần Thị Niềm 10/12/1999 Quản trị nhà hàng               -      
26 Trần Thị Nở 10/12/1999 Quản trị nhà hàng               -      
27 Nguyễn Anh Phúc 28/11/1997 Quản trị nhà hàng     351,000    
28 Nguyễn Thị Thanh 21/12/1999 Quản trị nhà hàng     351,000    
29 Võ Thị Ánh Tốt 30/04/1998 Quản trị nhà hàng               -      
30 Lê Hồng Trạng 29/11/1999 Quản trị nhà hàng     351,000    
31 Thị Ý 13/03/1999 Quản trị nhà hàng               -      

.:Trở lại:.




LIÊN KẾT DOANH NGHIỆP